Song Lang (2018)
Set against a gloriously filmed backdrop of the distinctly jaded charm of mid-90s Saigon, the lives of two men intertwine as they are both bound by traditions and honor. One to his mafia family, the other to the traveling troupe that performs elaborate classic operas. Yet they have much more in common than either wants to admit.
Director: Leon Lê
![]() |
Liên Bỉnh Phát as Dũng |
![]() |
Isaac as Linh Phụng |
![]() |
Mã Lập Vỹ as Cupping Therapy Man |
![]() |
Mỹ Phương as Cupping Therapy Woman |
![]() |
Thanh Tú as Lan |
![]() |
Rong Vương as Bồn |
![]() |
Trần Phước Tính as Hiển |
![]() |
Hồng Thanh as Debtor |
![]() |
Minh Phượng as Auntie Nga |
![]() |
Dương Nguyễn as Kim "Electronic" |
![]() |
Nguyễn Thị Thắm as Electricity Bill Collector |
![]() |
Kim Chi as Lottery Seller |
![]() |
Hùng Cường as Theatre Labor |
![]() |
Nga Võ as Thanh |
![]() |
Kiều Trinh as Hồng Điểu |
![]() |
Bảo Châu as Lü Bu/Zhao Tuo |
![]() |
Minh Hưng as Dong Zhuo |
![]() |
Xuân Hiệp as Tư Sáng |
![]() |
Kim Phương as Impresario |
![]() |
Hồng Sáp as Wardrobe Master |
![]() |
Thiện Nguyễn as Wooden Furniture Shop Owner |
![]() |
Mỹ Chi as Meat Seller |
![]() |
Mai Cát Vi as Hai |
![]() |
Bao Xuyen as Ba |
![]() |
Thạch Kim Long as Tài |
![]() |
Lệ Thi as Mother |
![]() |
Trung Hồ as Tickets Seller |
![]() |
Huỳnh Ngọc Lan as Sister Lệ |
![]() |
Hoàng Thành as Guitarist |
![]() |
Minh Thảo as Đàn Kìm Player |
![]() |
Út Ty as Đàn Gáo Player |
![]() |
Xuân Hoàng as Đàn Bầu Player |
![]() |
Gia Liêu as Đàn Tranh Player |
![]() |
Thái Dũng as Drummer |
![]() |
Hùng Kèn as Saxophonist |
![]() |
Út Kèn as Trumpet |
![]() |
Duy Khôi as Bass Guitarist |
![]() |
Tấn Lợi as Electric Guitarist |
![]() |
Tú Quyên as Thuỳ Vân |
![]() |
Văn Chín as Guitarist |
![]() |
Hoàng Sáng as Drama Teacher |
![]() |
Chín Móm as Chín "Wardrobe" |
![]() |
Tuấn Anh as Cao Lỗ |
![]() |
Thanh Linh as Kim Quy |
![]() |
Bửu Hùng as Prompter |
![]() |
Hữu Quốc as Khánh Linh/An Dương Vương |
![]() |
Xuân Trường as Sái Bân |
![]() |
Xuân Thu as Maidservant 1 |
![]() |
Mỹ Lợi as Maidservant 2 |
![]() |
Hoàng Nam as Theatre Cleaner |
![]() |
Nguyễn Phúc Khánh Linh as Little Girl Jumping Rope |
![]() |
Huỳnh Hoàng Anh Vũ as Little Boy Jumping Rope |
![]() |
Minh Phạm as Doctor |
![]() |
Quách Dung as Woman 1 at the Hospital |
![]() |
Như Ngọc as Woman 2 at the Hospital |
![]() |
Phương Dung as Nail Technician |
![]() |
Đoàn Minh Tuấn as Drunk Customer 1 |
![]() |
Nguyễn Hải as Drunk Customer 2 |
![]() |
Jackie Tom as Drunk Customer 3 |
![]() |
Thường Ronal as Drunk Customer 4 |
![]() |
Kim Anh as Restaurant Owner |
![]() |
Bích Thuận as Server |
![]() |
Kim Tiền as Little Girl Playing Nút Phéng |
![]() |
Phương Thuỷ as Troubadour |
![]() |
Minh Tú as Blind Musician |
![]() |
Hoàng Vũ as Little Boy 1 Throwing Can |
![]() |
Minh Tiến as Little Boy 2 Throwing Can |
![]() |
Minh Phương as Little Boy 3 Throwing Can |
![]() |
Trịnh Vinh as 14-Year-Old Dũng |
![]() |
Lê Thắng as Antique Shop Owner |
![]() |
Thanh Đinh as Tickets Seller |
![]() |
Thuỷ Tiên as Choir 1 |
![]() |
Trúc Phương as Choir 2 |
![]() |
Tấn Danh as Choir 3 |
![]() |
Tấn Siêng as Choir 4 |
| Directing | Leon Lê | Director |
| Writing | Leon Lê | Writer |
| Writing | Nguyễn Thị Minh Ngọc | Writer |
| Production | Veronica Ngô | Executive Producer |
| Production | Phạm Thanh Hải | Executive Producer |
| Production | Nguyễn Nữ Như Khuê | Executive Producer |
| Production | Nguyễn Thu Thuỷ | Executive Producer |
| Production | Võ Thị Hồng Vân | Executive Producer |
| Production | Phạm Phương Dung | Executive Producer |
| Production | Amy Tran Nitao | Executive Producer |
| Production | Veronica Ngô | Producer |
| Production | Irene Trịnh | Producer |
| Production | Trần Nguyễn Thảo Nguyên | Production Director |
| Production | Nguyễn Vũ Bích Vân | Production Coordinator |
| Production | Bubbles Thanh Linh | Line Producer |
| Directing | An Cao | First Assistant Director |
| Production | Phạm Thế Tân | Location Manager |
| Production | Đinh Hoài Trung | Assistant Location Manager |
| Production | Trần Thanh Bình | Assistant Location Manager |
| Directing | Trâm Đình Song | Second Assistant Director |
| Directing | Oscar Huy Phù | Third Assistant Director |
| Production | Nguyễn Thị Phương Dung | Production Assistant |
| Production | Lê Thị Ánh Hồng | Production Assistant |
| Production | Trần Hoàng Lộc | Production Assistant |
| Production | Ngô Thị Lan Phương | Production Assistant |
| Camera | Bob Nguyễn | Director of Photography |
| Camera | Quan Lâm Ngọc Duy | Camera Operator |
| Camera | Nguyễn Hoàng Xuân Minh | Camera Operator |
| Camera | Trần Ngọc Tý | Additional Camera |
| Camera | Trần Giai Dần | Focus Puller |
| Camera | Nguyễn Phi Long | Focus Puller |
| Camera | Trần Thanh Trong | Focus Puller |
| Camera | Phạm Minh Đức | Focus Puller |
| Camera | Nguyễn K'Linh | Focus Puller |
| Camera | Lê Nhất Thanh | Camera Trainee |
| Camera | Trần Châu Quốc Hưng | Camera Trainee |
| Camera | Lê Nhật Anh | Assistant Camera |
| Camera | Đinh Quốc An | Assistant Camera |
| Camera | Cao Quốc Thắng | Assistant Camera |
| Camera | Trần Ngọc Tý | Assistant Camera |
| Camera | Nguyễn Tuấn Hoanh | Assistant Camera |
| Camera | Lê Nguyễn Đình Huân | Assistant Camera |
| Camera | Đinh Trọng Nguyễn | Assistant Camera |
| Camera | Pellow James Shea | Assistant Camera |
| Camera | Vũ Thế Nguyên | Assistant Camera |
| Camera | Đỗ Bá Minh Nhật | Assistant Camera |
| Camera | Tran Hoang Son | Assistant Camera |
| Camera | Võ Tấn Phát | Assistant Camera |
| Camera | Trần Hoàn Mỹ | Assistant Camera |
| Camera | Lê Phương Bình | Assistant Camera |
| Camera | Phan Trọng Hiếu | Assistant Camera |
| Camera | Ngô Bảo Kha | Assistant Camera |
| Camera | Nguyễn Trường Thuỷ | Assistant Camera |
| Lighting | Nguyễn Văn Hưng | Gaffer |
| Lighting | Văn Ngọc Lam | Gaffer |
| Lighting | Nguyễn Phước Nghĩa | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Hoàng Duy Cảnh | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Phạm Việt Khoa | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Văn Lộc | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Lê Ngọc Thái Luân | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Hồ Đức Minh | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Minh Ngọc | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Đoàn Chương Thiện | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Hữu Thịnh | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Hữu Thuyên | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Trần Văn Trí | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Đỗ Thiện Nhân | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Lê Thanh Nguyễn | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Thanh Trung | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Đức Hưng | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Trương Cao Kỳ | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Đặng Hoàng Tuấn | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Võ Minh Nhật | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Nguyễn Hữu Phú | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Lê Văn Nghĩa | Best Boy Lighting Technician |
| Lighting | Minh Luân | Best Boy Electric |
| Production | Ghia Ci Fam | Production Designer |
| Art | Đỗ Thế Bình | Assistant Production Design |
| Art | Nguyễn Minh Đương | Assistant Production Design |
| Art | Nguyễn Văn Long | Set Designer |
| Art | Nguyễn Tôn Hưng | Set Designer |
| Art | Nguyễn Minh Hiền | Set Designer |
| Art | Lê Nhật Thanh | Set Designer |
| Art | Nguyễn Trọng Hải | Set Designer |
| Art | Hồ Thanh Duy | Set Designer |
| Art | Nguyễn Đình Văn | Set Designer |
| Art | Nguyễn Hiền | Property Master |
| Costume & Make-Up | Lê Cẩm Hương | Key Makeup Artist |
| Costume & Make-Up | Lê Cẩm Hương | Special Effects Makeup Artist |
| Costume & Make-Up | Xuân Vi | Makeup Artist |
| Costume & Make-Up | Cu-Tíe | Makeup Artist |
| Costume & Make-Up | Tùng Châu | Makeup Artist |
| Costume & Make-Up | Nguyễn Quốc Duy | Makeup & Hair Assistant |
| Costume & Make-Up | Nguyễn Thái Anh | Makeup & Hair Assistant |
| Costume & Make-Up | Lê Thị Tố Như | Makeup & Hair Assistant |
| Costume & Make-Up | Joen Nguyễn | Makeup & Hair Assistant |
| Costume & Make-Up | Ghia Ci Fam | Costume Designer |
| Costume & Make-Up | Kim Phượng | Costume Designer |
| Costume & Make-Up | Phan Thị Mai Phương | Costume Assistant |
| Costume & Make-Up | Nguyễn Song Bích Đào | Costume Assistant |
| Costume & Make-Up | Trương Thuý Vy | Costume Assistant |
| Costume & Make-Up | Phan Thị Minh Châu | Costume Supervisor |
| Costume & Make-Up | Kim Châu | Costume Supervisor |
| Crew | Tuấn Anh | Fight Choreographer |
| Crew | Nguyễn Hải | Stunts |
| Crew | Jackie Tom | Stunts |
| Crew | Thường Ronal | Stunts |
| Camera | Trần Văn Lộc | Camera Car |
| Camera | Trần Quốc Thọ | Camera Car |
| Camera | Lê Anh Nghĩa | Camera Car |
| Camera | Bùi Văn Thanh | Camera Car |
| Camera | Ôn Chí Phát | Camera Car |
| Camera | Trần Văn Phương | Camera Car |
| Sound | Đinh Cao Tùng | Production Sound Mixer |
| Sound | Cà Quốc Thái | Production Sound Mixer |
| Sound | Chut Thai Ca | Production Sound Mixer |
| Sound | Tôn Thất An | Music Producer |
| Sound | Tôn Thất An | Musician |
| Sound | Emily Chang | Musician |
| Sound | Christophe Boissière | Musician |
| Sound | Koji Yoda | Musician |
| Sound | Fsanco Maigue | Musician |
| Sound | Gan Guo | Musician |
| Sound | Sam Liao | Musician |
| Sound | Heng Han | Musician |
| Sound | Wendy Wan | Musician |
| Sound | Alice Lin | Musician |
| Sound | Julia Chen | Musician |
| Sound | Christophe Saunière | Musician |
| Sound | Pei-Yian Wei | Musician |
| Sound | Allen Wu | Musician |
| Sound | Hoàng Song Việt | Music Consultant |
| Sound | Thanh Lựu | Vocal Coach |
| Sound | Tiến Phước | Vocals |
| Writing | Hoàng Song Việt | Lyricist |
| Writing | Leon Lê | Lyricist |
| Sound | Nguyễn Văn Tý | Songs |
| Sound | Vũ Thanh | Songs |
| Sound | Yên Lang | Songs |
| Sound | Hồng Đăng | Songs |
| Sound | Hoàng Vân | Songs |
| Sound | Đức Hiền | Songs |
| Production | Lâm Thảo May | Post Production Coordinator |
| Production | Nguyệt Thái | Post Production Producer |
| Crew | Duyên Nguyễn | Post Production Assistant |
| Editing | Nghĩa Bùi | Assistant Editor |
| Editing | Phước Định Huy | Colorist |
| Visual Effects | Huỳnh Phương Phi | Visual Effects Supervisor |
| Visual Effects | Tiến Nguyễn | Visual Effects |
| Visual Effects | Lê Hoàng Anh Khoa | Visual Effects |
| Visual Effects | Bob Nguyễn | Visual Effects |
| Crew | Lê Kim Sơn | Translator |
| Editing | Tiến Nguyễn | Assistant Editor |
| Editing | Lê Hoàng Anh Khoa | Assistant Editor |
| Crew | Đào Duy Hưng | Technical Supervisor |
| Production | Lê Kim Sơn | Data Management Technician |
| Production | Võ Hoàng Việt | Data Management Technician |
| Crew | Duyên Nguyễn | Receptionist |
| Crew | Hằng Nguyễn | Receptionist |
| Crew | Phan Tâm | Receptionist |
| Crew | Trúc Lương | Receptionist |
| Crew | Vũ Ngân Anh | Receptionist |
| Sound | Lou Vũ | Sound Post Production Coordinator |
| Sound | Dũng Lại | Sound Post Production Coordinator |
| Sound | Vũ Thành Long | Sound Re-Recording Mixer |
| Sound | Vũ Thành Long | Sound Editor |
| Sound | Nguyễn Trương Minh Tiến | Sound Editor |
| Sound | Ngô Xuân Hồ | Sound Editor |
| Sound | Vũ Tấn Đạt | Sound Editor |
| Sound | Nguyễn Hiếu Liêm | Sound Editor |
| Production | Precy Tạ | Business Affairs Coordinator |
| Crew | Huy Trần | Public Relations |
| Crew | Nguyễn Ngọc Lan Hương | Public Relations |
| Production | Lê Thị Hà Phương | Business Affairs Coordinator |
| Crew | Lại Hoàng Lê | Public Relations |
| Crew | Khương Trần | Public Relations |
| Crew | Nguyễn Tuấn Nam | Receptionist |
| Crew | Phan Ngọc Khánh Linh | Public Relations |
| Crew | Nguyễn Ngọc Minh | Public Relations |
| Production | Phạm Ngọc Anh Phương | Production Executive |
| Crew | Thomas Ling | Translator |
| Art | Lê Đức Hiệp | Graphic Designer |
| Art | Hà Mỹ Vân | Graphic Designer |
| Camera | Jundat | Still Photographer |
| Camera | Vũ Minh Luân | BTS Footage |
| Camera | Lê Can Trường | BTS Footage |
| Camera | Phan Trọng Trí Nghĩa | BTS Footage |
| Camera | Nguyễn Gia Thiên | BTS Footage |
| Camera | Nguyễn Cang | BTS Footage |
| Camera | Tuấn Kiệt | BTS Footage |
| Camera | Nguyễn Hoàng Hải | BTS Footage |
| Camera | Vũ Thanh Luân | BTS Photographer |
| Camera | Quỳnh Lê | BTS Footage |
| Editing | Bình Nguyên | Additional Editor |
| Production | Tâm Quách | Human Resources |
| Production | Phạm Ngọc Anh Phương | Human Resources |
| Production | Eom Joon Sik | Production Manager |
| Production | Nguyễn Thị Thu Cúc | Production Coordinator |
| Production | Nguyễn Thị Phương Nhã | Production Coordinator |
| Production | Giang Chí Thành | Production Executive |
| Production | Huyền Tôn Nữ Vĩnh Nghi | Production Executive |
| Production | Nguyễn Thanh Hương Giang | Production Coordinator |
| Production | Lê Ngọc Trân | Business Affairs Coordinator |
| Production | Phạm Văn Đình Đình | Business Affairs Coordinator |
| Production | Trần Hoàng Duy | Business Affairs Coordinator |
| Production | Võ Quỳnh Nhi | Business Affairs Coordinator |
| Production | Nguyễn Ngọc Thanh Thanh | Business Affairs Coordinator |
| Production | Nguyễn Anh Sáng | Business Affairs Coordinator |
| Production | Nguyễn Thị Hồng Nga | Accountant |
| Crew | Hồ Văn Vẹn | Craft Service |
| Crew | Vi Minh Gia Bảo | Craft Service |
| Crew | Tạ Gia Thiều | Craft Service |
| Crew | Sơn Thanh Sang | Catering |
| Crew | Đào Huyền My | Catering |
| Crew | Lâm Hải Sơn | Driver |