|
Tổ Quốc Tiếng Gà Trưa (1996) as Janitor |
|
Như một huyền thoại (1995) as Henry |
|
Cô lái taxi (1993) as James |
|
Tình khúc 68 (1990) as CIA officer |
|
Nhiệm Vụ Hoa Hồng (1988) as Tổng lãnh sự Mỹ |
|
Ám Ảnh (1988) as Journalist |
|
Biệt động Sài Gòn: Trả lại tên cho em (1986) as Col. Michael ("Mai Kơn") |
|
Biệt động Sài Gòn: Cơn giông (1986) as Col. Michael ("Mai Kơn") |
|
Biệt động Sài Gòn: Tĩnh lặng (1986) as Col. Michael |
|
Mùa Nước Nổi (1986) as American soldier |
|
Đằng Sau Một Số Phận (1986) as Robert |
|
Biệt động Sài Gòn: Điểm hẹn (1986) as Col. Michael ("Mai Kơn") |
|
Người Mang Mật Danh K213 (1985) as Kelly |
|
Còn Lại Một Mình (1984) as American pilot |
|
Ván bài lật ngửa 3: Phát súng trên cao nguyên (1983) as G. Frederick Reinhardt |
|
Ván bài lật ngửa 1: Đứa con nuôi vị giám mục (1982) as G. Frederick Reinhardt |
|
Phương Án Ba Bông Hồng (1981) as James Gabi |
|
Đường dây Côn Đảo (1980) as Advisor Kent |
|
Cánh đồng hoang (1979) as Major Mitscher |
|
Mối tình đầu (1977) as Henry Jackson |
|
Những Đứa Con Của Thần Linh () as Đồn trưởng |